- Tổng quan
- Sản phẩm Liên quan
Danh mục sản phẩm: Máy xúc bánh xích chạy diesel
Tên: Máy đào bánh xích chạy diesel LW65

Máy đào bánh xích chạy diesel LW65
— Hệ dẫn động thủy lực với tốc độ di chuyển 25 km/h
Hệ thống dẫn động thủy lực kết hợp với cầu xe giảm tốc dạng ướt đạt tốc độ di chuyển tối đa 25 km/h, đảm bảo việc di chuyển nhanh chóng và hiệu quả giữa các công trường mà không cần xe kéo hoặc rơ-moóc vận chuyển.
— Hệ thống thủy lực áp suất cao với lực đào mạnh
Áp suất hệ thống 28 MPa, lực đào tối đa của gầu 48 kN và lực đào của tay cần 35 kN, được cung cấp năng lượng bởi bơm pít-tông chất lượng cao trong nước và van chính, mang lại hiệu suất ổn định và mạnh mẽ ngay cả trong điều kiện đào khó.
— Hệ thống phanh kiểu ướt nhằm đảm bảo độ bền lâu dài
Hệ thống phanh kiểu ướt đảm bảo lực hãm đáng tin cậy với độ mài mòn và chi phí bảo trì giảm thiểu, kết hợp cùng cần nâng (3350 mm) và tay gầu (1750 mm) hạng nặng, được thiết kế bền bỉ cho ca làm việc kéo dài và địa hình khắc nghiệt.
— Buồng điều khiển tập trung vào sự thoải mái với hệ thống điều khiển servo điều khiển bằng tay lái
Buồng điều khiển kín cao cấp có điều hòa không khí, màn hình LCD và đèn LED; hệ thống điều khiển thủy lực kiểu servo điều khiển bằng tay lái mang lại thao tác chính xác và nhẹ nhàng, giảm mệt mỏi cho người vận hành và nâng cao năng suất trong suốt ca làm việc.
-- 2 bộ trong 1 container 40HQ


| Động cơ | |
| Tiêu chuẩn phát thải | Trung Quốc Giai đoạn III |
| Hãng /Model | YANMAR/4TNV98L |
| Công suất / Tốc độ quay | 44,4 kW |
| Hệ thống lái | |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 25km/h |
| Mô hình lốp/Số lượng lốp | 7.00-15/8 |
| Kiểu lái | Truyền thủy lực |
| Hệ thống phanh | |
| Loại phanh | Phanh kiểu ướt |
| Thông số hiệu suất | |
| Capacity bình tiêu chuẩn | 0.21m³ |
| Tốc độ quay | 12 vòng/phút |
| Khả năng leo dốc tối đa | 25° |
| Lực khoan thùng tối đa | 48KN |
| Lực khoan cánh tay tối đa | 35Kn |
| Áp lực hệ thống thủy lực | 28mpa |
| Trọng lượng máy | 6200kg |
| Bình nhiên liệu | 115L |
| Bồn chứa dầu thủy lực | 88L |
| Chiều dài của cây cột | 3350mm |
| Chiều dài cánh tay | 1750mm |
| Kích thước máy | |
| Kích thước tổng thể (D*R*C) | 5696 mm × 1960 mm × 2712 mm |
| Chiều cao của cabin | 2712 mm |
| Chiều dài cơ sở/Chiều rộng bánh xe | 2200 mm / 1560 mm |
| Độ cao gầm tối thiểu | 235mm |
| Bán kính quay ở đuôi | 1540mm |
| Phạm vi hoạt động | |
| Chiều cao đào tối đa | 6064 mm |
| Độ cao bán hàng tối đa | 4370mm |
| Độ sâu đào tối đa | 3571 mm |
| Độ sâu đào thẳng đứng tối đa | 2767 mm |
| Khoảng bán kính đào tối đa | 5898 mm |
| Bán kính quay tối thiểu | 2141 mm |
| Chiều cao nâng tối đa của lưỡi ủi | 262mm |
| Độ sâu cắt tối đa của lưỡi ủi | 114mm |