Tất cả danh mục

Kích thước nhỏ gọn

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  MÁY XÚC LỐP >  Kích thước nhỏ gọn

Máy xúc gầu đảo điện EU606

  • Tổng quan
  • SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Danh mục sản phẩm: máy xúc tải phía sau

Tên: Máy xúc gầu đảo điện EU606

 

1.jpg

Máy xúc gầu đảo điện EU606

 

— Động lực truyền động điện không phát thải

Mô hình pin 73,6 V–240 Ah với pin LEP, tổng dung lượng pin 17,7 kW và thời gian sạc pin 5 giờ; vận hành sạch, êm ái, phù hợp cho sử dụng trong nhà và tại trang trại.

— Lưu lượng thủy lực mạnh mẽ & hơn 40 phụ kiện đi kèm

EU606 cung cấp đầu ra thủy lực mạnh và ổn định, cho phép tất cả các phụ kiện yêu cầu lưu lượng cao hoạt động ở hiệu suất tối đa: cắt cỏ vào buổi sáng, nâng gỗ vào buổi chiều hoặc khoan lỗ vào ban đêm.

— Hệ thống lái trợ lực thủy lực không tốn sức

Kết hợp cùng hệ thống lái trợ lực thủy lực, EU606 mang lại trải nghiệm điều khiển gần như không tốn sức, không gây mệt mỏi ngay cả sau nhiều giờ vận hành liên tục.

— Không có áp suất dư thừa nhờ nền tảng chung

EU606 chia sẻ hệ thống ba thành phần điện cốt lõi và phụ tùng thay thế với mẫu E606, do đó không cần dự trữ phụ kiện riêng biệt, giúp giảm chi phí phụ tùng thay thế.

 

1 bộ trong 1 container 20GP, 3 bộ trong 1 container 40HQ.

 

Công suất hoạt động định mức (kg) 650
Trọng lượng tổng thể (kg) 1935
Khả năng chậu (m3) 0.25
Kích thước bên trong thùng phía sau (mm) 1020×1220×270
Gầu đổ phía sau (m³) 0.52
Tải trọng gầu đổ phía sau (kg) 1000
Góc lái tối đa ±45°
Khoảng bán kính quay tối thiểu (mm) 3950
Góc quay 8
Tổng thời gian(s) 8
Thời gian làm việc (giờ) 7
Tốc độ di chuyển (Km/giờ) Tốc độ thấp 10 Tốc độ cao 20
Chiều cao đổ (mm) 2170
Chiều cao nâng (mm) 3330
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) (mm) 4650*1300*2250
Tầm với tại chiều cao tối đa / Tầm với đổ (mm) 405
Chiều rộng lốp ngoài (mm) 1280
Độ rộng gầu (mm) 1150
Chiều dài cơ sở (mm) 2250
Chiều dài đường ray (mm) 995
Khoảng cách đất tối thiểu (mm) 200
Mô hình pin 73,6 V–240 Ah
Loại pin LEP
Số bộ pin (nhóm) 1
Tổng dung lượng pin (kW) 17.7
Điện áp định mức (V) 73.6
Thời gian sạc pin (giờ) 5
Điện áp hệ thống điện (V) 12
Loại nguồn cấp điện cho hệ thống thủy lực Máy chủ
Điện áp hệ thống thủy lực (V) 73.6
Công suất hệ thống thủy lực (kW) 4.5
Dung tích bơm thủy lực (ml/vòng) 18
Tốc độ động cơ thủy lực (vòng/phút) Tốc độ thấp 800, tốc độ cao 2200
Áp lực hệ thống thủy lực (Mpa) 16
Loại hệ thống thủy lực lái Lái thủy lực hoàn toàn
Áp suất hệ thống lái (MPa) 14
Mô hình hộp số lái 5-125
Mã mô hình xi-lanh lái 63*190 mm
Số lượng xi-lanh lái (cái) 1
Loại nguồn cấp điện cho hệ thống di chuyển Máy chủ
Điện áp hệ thống di chuyển (V) 73.6
Công suất hệ thống di chuyển (kW) 4.5*2
Số lượng động cơ 2
Mô hình lốp xe 26×12.00-12
Áp suất lốp (MPa) 0.25
Số lốp xe 4
Dây phanh hoạt động Phanh tang trống
Phanh đậu xe Phanh tay tang trống

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Tên
Di động
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000
email WhatsApp điện thoại top